Nồi hấp trung tâm 1530 lít AS1500 (màn cảm ứng)

Lượt xem: 17

CẤU HÌNH VÀ TÍNH NĂNG KỸ THUẬT NỒI HẤP TRUNG TÂM

(DUNG TÍCH 1530 LÍT)

 

I. Giới thiệu chung

 

  • Model: NIHOPHAWA-AS1500
  • Nhãn hiệu: NIHOPHAWA
  • Hãng sản xuất, lắp ráp: HONGPHAT TECH Co., LTD
  • Nước sản xuất: Việt Nam
  • Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; ISO 14001: 2015; TCVN 6792: 2001.
  • Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành sản phẩm trang thiết bị y tế sản xuất tại Việt Nam số: 28/2016/BYT-TB-CT, ngày 26 tháng 5 năm 2016.

 

II. Yêu cầu về kỹ thuật

 

2.1. Cấu hình cung cấp

 

-            Máy chính

: 01 Bộ

+  Bộ bình sinh hơi tích hợp trong thiết bị

: 01 Bộ

+  Máy in tích hợp trong thiết bị

: 01 Bộ

+  Máy nén khí tích hợp trong thiết bị

: 01 Bộ

+  Bơm tăng áp cung cấp nước tự động

: 01 bộ

+  Máy hút chân không tích hợp trong thiết bị

: 01 Bộ

-   Phụ kiện

+  Bộ giá hấp có bánh xe sử dụng với đồ vải

 

: 01 Bộ

+  Xe đẩy vận chuyển đồng bộ với bộ giá hấp

: 01 Bộ

+  Sách hướng dẫn sử dụng

: 01 Quyển

 

2.2. Thông số kỹ thuật chung

 

  • Thiết bị sử dụng hơi nước bão hòa ở nhiệt độ cao để tiệt trùng các dụng cụ y tế ở dạng đóng gói và không đóng gói, ứng dụng cho các dây chuyền khử khuẩn đồ vải, dụng cụ phẫu thuật, kim loại, dụng cụ xét nghiệm dùng trong bệnh viện, phòng khám, viện nghiên cứu, phòng thí nghiệm,…
  • Thiết bị có các chương trình khử trùng được cài đặt sẵn các thông số phù hợp với các vật liệu khác nhau để thuận tiện cho người sử dụng. Ngoài ra máy có một chương trình khử trùng cho người sử dụng tự chọn các thông số nhiệt độ, thời gian khử trùng, thời gian làm khô theo nhu cầu.
  • Thiết bị được điều khiển bởi bộ vi xử lý được cài đặt sẵn phần mềm thông minh có độ chính xác cao.
  • Hiển thị các thông số trên màn hình LCD và cho phép người sử dụng điều khiển bằng cách chạm vào các thao tác trên màn hình.

 

2.2.1. Đặc điểm kỹ thuật và các chương trình khử khuẩn.

 

  • Hệ thống điều khiển tự động bằng bộ vi xử lý trung tâm (CPU)
  • Nhiệt độ khử khuẩn theo chương trình cài đặt sẵn:121ºC đến 136ºC tương đương áp suất làm việc buồng khử khuẩn 1,1 kgf/cm2 đến 2,4 kgf/cm2
  • Bước hiển thị nhiệt độ trên màn hình: 0,10C
  • Sai số nhiệt độ ± 0,3 0C
  • Bước hiển thị áp suất trên màn hình: 0,1kgf/cm2
  • Sai số áp suất ± 0,1kgf/cm2
  • Chương trình giám sát kép: Kết hợp giám sát kỹ thuật số nhiệt độ, áp suất cơ học cho các kết quả kiểm tra chéo chính xác, người sử dụng có thể giám sát bằng hai thông số nhiệt độ và áp suất trên màn cảm ứng LCD.
  • Có 15 chương trình khử khuẩn tự động được cài đặt sẵn.

 

Chương trình

tiệt trùng

Chế độ hấp

Nhiệt độ

tiệt trùng

Thời gian

tiệt trùng

Thời gian làm khô và nguội bằng máy hút chân không

Chương trình P1

 

Tiệt trùng chất lỏng trong vật chứa hở

(Liquid Opened)

1210C

15 phút

0 phút

Chương trình P2

 

Tiệt trùng chất lỏng trong vật chứa đóng nắp

(Liquid Closed)

1210C

21 phút

0 phút

Chương trình P3

 

(Tiệt trùng dụng cụ hở)

1210C

15 phút

8 phút

Chương trình P4

 

(Tiệt trùng dụng cụ đóng kín)

 

1250C

 

15 phút

 

8 phút

Chương trình P5

 

(Tiệt trùng dụng cụ, đồ vải, chất rắn, quần áo trong cùng mẻ tiệt trùng)

1340C

10 phút

8 phút

Chương trình P6

 

Tiệt trùng đồ vải, quần áo

Chất liệu PE 100% (Polyeste) và dụng cụ Inox

1210C

21 phút

8 phút

Chương trình P7

 

(Tiệt trùng đồ vải, quần áo

Chất liệu Cotton 35/65 (Tixi) và dụng cụ Inox)

1260C

21 phút

8 phút

Chương trình P8

 

Tiệt trùng đồ vải, quần áo

Chất liệu Cotton 65/35(CVC) và dụng cụ Inox

1280C

18 phút

6 phút

Chương trình P9

 

Tiệt trùng đồ vải, quần áo

Chất liệu Cotton 100% và các chất liệu chịu nhiệt ≥ 1300C và dụng cụ Inox

1300C

16 phút

6 phút

Chương trình P10

 

Tiệt trùng đồ vải, quần áo

Chất liệu Cotton 100% và các chất liệu chịu nhiệt ≥ 1310C và dụng cụ Inox

1310C

15 phút

6 phút

Chương trình P11

 

 

(Tiệt trùng đồ vải, quần áo

Chất liệu Cotton 100%

và dụng cụ Inox, các vật chịu  nhiệt độ cao, cần nhanh)

1320C

14 phút

6 phút

Chương trình P12

 

(Tiệt trùng đồ vải, quần áo

Chất liệu Cotton 100%

và dụng cụ Inox, các vật chịu  nhiệt độ cao, cần nhanh)

1330C

12 phút

6 phút

Chương trình P13

 

(Tiệt trùng đồ vải, quần áo

Chất liệu Cotton 100%

và dụng cụ Inox, các vật chịu  nhiệt độ cao, cần nhanh)

1340C

10 phút

6 phút

Chương trình P14

 

(Tiệt trùng đồ vải, quần áo

Chất liệu Cotton 100%

và dụng cụ Inox, các vật chịu  nhiệt độ cao, cần nhanh)

1350C

8 phút

6 phút

Chương trình P15

 

(Tiệt trùng đồ vải, quần áo

Chất liệu Cotton 100%

và dụng cụ Inox, các vật chịu  nhiệt độ cao, cần nhanh)

1360C

6 phút

6 phút

Chương trình cài đặt theo yêu cầu

 

Người sử dụng tùy ý lựa chọn các thông số sau

1000C

đến 1360C

0 phút đến

100 giờ

0 phút

0 phút đến

100 giờ

0 phút

Nhiệt độ bảo vệ bằng kỹ thuật số có thể cài đặt

 

1000C

 đến 1400C

 

 

Thiết bị tự động kiểm soát chu trình từ khi bắt đầu đến khi kết thúc

 

  • Tự động làm khô vật hấp bằng máy hút chân không
  • Chu trình kiểm soát tự động từ khi bắt đầu đến khi kết thúc:

((Cấp hơi nước bão hòa → 1,1 kgf/cm2 để khử vi khuẩn trong môi trường không khí của buồng khử khuẩn → xả ra → hút chân không) 3 lần) → hơi nước bão hòa cấp vào buồng khử khuẩn đạt nhiệt độ, áp suất cài đặt→ khử khuẩn → xả hơi nước bão hòa ra →  Hút chân không làm nguội → Cân bằng áp lực → Kết thúc.

  • Chương trình tự động kiểm tra lỗi trong suốt quá trình hoạt động
  • Nhiệt độ buồng khử khuẩn
  • Áp suất bình sinh hơi
  • Áp suất khí nén
  • Máy hút chân không
  • Nguồn điện cung cấp
  • Nguồn nước cung cấp

 

2.2.2. Các thông số hiển thị theo thời gian thực trên màn hình cảm ứng

 

  • Nhiệt độ khử khuẩn cài đặt
    • Nhiệt độ thực tế trong buồng khử khuẩn
    • Thời gian khử khuẩn cài đặt
    • Thời gian khử khuẩn còn lại
    • Thời gian sấy khô cài đặt
    • Thời gian sấy khô còn lại
    • Hiển thị lịch ngày, tháng, năm,
    • Các thông báo lỗi khác,…

 

2.2.3. Thông số máy in

 

  • Tự động in các thông số trong suốt quá trình khử khuẩn, bao gồm:
  • Tên đơn vị sử dụng
  • Địa chỉ đơn vị sử dụng
  • Model sản phẩm
  • Số sê ri của máy:
  • Thời gian bắt đầu hoạt động
  • Thời gian thực hiện các chu trình khử khuẩn, nhiệt độ, áp suất tại thời điểm của từng chu trình khử khuẩn.
  • Thời gian kết thúc chương trình khử khuẩn.
  • Hệ số thay đổi nhiệt độ trung bình trong thời gian khử khuẩn (Ft).
  • Hệ số thay đổi áp suất trung bình trong quá trình khử khuẩn (Fp).
  • Kết quả mẻ khử khuẩn: Đạt hoặc không đạt.
  • Vị trí chữ ký của người vận hành.

 

2.2.4. Môi trường làm việc và bảo quản

 

  • Nhiệt độ môi trường làm việc: -10oC đến 500C
  • Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển: -10oC đến 500C
  • Độ ẩm: 0-85% (Không ngưng tụ)

 

2.2.5. Hệ thống an toàn

 

  • Chương trình tự động kiểm tra phát hiện các và cảnh báo

 

2.3. Bảo hành: 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng.

Sản phẩm cùng loại

Nồi hấp trung tâm 2010 lít AS2000 (màn...

Để nhận "Giá Tốt Nhất" Quý Khách hãy "CHAT" với chúng tôi!

- Hãng sản xuất, lắp ráp: HONGPHAT TECH Co., LTD

- Hệ thống điều khiển tự động bằng bộ vi xử lý trung tâm (CPU)

- Nhiệt độ khử khuẩn theo chương trình cài đặt sẵn: 121ºC đến 136ºC

tương đương áp suất làm việc buồng khử khuẩn 1,1 kgf/cm2

đến 2,4 kgf/cm2

Mua hàng